Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A personal medical-data hub

B2 IELTS

Nghĩa

Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân 14 n.phr

Định nghĩa · A central place for storing personal health information.

“Establishing a personal medical-data hub can empower individuals to manage their health information more effectively.”Việc thiết lập một trung tâm dữ liệu y tế cá nhân có thể giúp cá nhân quản lý thông tin sức khoẻ của họ một cách hiệu quả hơn.

“A personal medical-data hub can help track health.”Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân có thể giúp theo dõi sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên mô tả lợi ích trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...