EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› health › A personal medical-data hub
A personal medical-data hub
B2
n.phr
📁 health
IELTS
Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân 14
UK
·
US
A central place for storing personal health information.
Establishing a personal medical-data hub can empower individuals to manage their health information more effectively.
→ Việc thiết lập một trung tâm dữ liệu y tế cá nhân có thể giúp cá nhân quản lý thông tin sức khoẻ của họ một cách hiệu quả hơn.
A personal medical-data hub can help track health.
→ Trung tâm dữ liệu y tế cá nhân có thể giúp theo dõi sức khỏe.
Đồng nghĩa
data center
information hub
Collocations
personal medical-data hub system
personal medical-data hub application
🎯
IELTS:
Nên mô tả lợi ích trong bài viết.
Liên quan đến công nghệ y tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
A healthy and balanced diet
Một chế độ ăn uống cân bằng và lành mạnh
Dairy products
Sản phẩm từ sữa
In an effort to
Trong một nỗ lực để
Stay healthy/ Keep fit/
Giữ sức khỏe / Giữ gìn sự cân đối
Maintain fitness
Duy trì vóc dáng
Fitness centre
Trung tâm thể dục
Sports/ Entertainment Facilities
Thiết bị giải trí/ thể thao
Build up Resistance
Tăng cường sức đề kháng
Có trong các bộ
📖
05. Health
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...