Wage growth
Nghĩa
Định nghĩa · The increase in the amount of money paid to workers.
“Recent studies indicate that wage growth has not kept pace with inflation, affecting the purchasing power of consumers.”Các nghiên cứu gần đây chỉ ra rằng sự tăng lương không theo kịp lạm phát, ảnh hưởng đến sức mua của người tiêu dùng.
“Wage growth has been steady over the past year.”Sự tăng lương đã ổn định trong năm qua.
Mẹo IELTS · Nên đề cập đến sự tăng lương trong bối cảnh kinh tế.
Ghi chú · Liên quan đến tình hình kinh tế.