Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Design elements

B2 IELTS

Nghĩa

Yếu tố thiết kế n.phr

Định nghĩa · Components that make up a design.

“Incorporating sustainable design elements is essential for creating environmentally friendly buildings that minimize energy consumption.”Việc tích hợp các yếu tố thiết kế bền vững là rất quan trọng để tạo ra các tòa nhà thân thiện với môi trường, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.

“Design elements include color, shape, and texture.”Yếu tố thiết kế bao gồm màu sắc, hình dạng và kết cấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích thiết kế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế đồ họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...