Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A highly competitive field

B2 IELTS

Nghĩa

Một lĩnh vực cạnh tranh cao n.phr

Định nghĩa · A field with many competitors.

“In a highly competitive field like technology, continuous innovation is essential for maintaining market relevance.”Trong một lĩnh vực cạnh tranh cao như công nghệ, đổi mới liên tục là điều cần thiết để duy trì sự liên quan trên thị trường.

“Technology is a highly competitive field.”Công nghệ là một lĩnh vực cạnh tranh cao.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích thị trường trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả ngành nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...