Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Industrial horsepower

B2 IELTS

Nghĩa

Mã lực công nghiệp n.phr

Định nghĩa · The power or capacity of industrial machines.

“The concept of industrial horsepower is crucial in understanding the capabilities of modern manufacturing technologies and their outputs.”Khái niệm mã lực công nghiệp rất quan trọng trong việc hiểu khả năng của các công nghệ sản xuất hiện đại và sản lượng của chúng.

“Industrial horsepower is essential for manufacturing processes.”Mã lực công nghiệp là rất cần thiết cho các quy trình sản xuất.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ vai trò của mã lực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...