Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Productivity growth

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng năng suất n.phr

Định nghĩa · Increase in the amount of output produced.

“Sustained productivity growth is essential for economic development and improving living standards in emerging markets.”Tăng năng suất bền vững là điều cần thiết cho sự phát triển kinh tế và cải thiện mức sống ở các thị trường mới nổi.

“Productivity growth is crucial for economic development.”Tăng năng suất là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự phát triển kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...