Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Operate around the clock

B2 IELTS

Nghĩa

Vận hành 24h n.phr

Định nghĩa · To operate continuously without stopping.

“Critical infrastructure such as hospitals must operate around the clock to provide continuous care to patients in need.”Cơ sở hạ tầng quan trọng như bệnh viện phải vận hành 24h để cung cấp dịch vụ chăm sóc liên tục cho bệnh nhân cần thiết.

“The factory operates around the clock to meet demand.”Nhà máy vận hành 24h để đáp ứng nhu cầu.

Cấu tạoTừ ghép từ 'operate' và 'around the clock'.

Mẹo IELTS · Nói về hiệu suất khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường thấy trong ngành sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...