Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Data security

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo mật dữ liệu n.phr

Định nghĩa · The protection of data from unauthorized access.

“Ensuring data security is paramount for organizations to protect sensitive information from cyber threats and breaches.”Đảm bảo bảo mật dữ liệu là điều tối quan trọng đối với các tổ chức để bảo vệ thông tin nhạy cảm khỏi các mối đe dọa và vi phạm mạng.

“Data security is vital for personal information.”Bảo mật dữ liệu rất quan trọng cho thông tin cá nhân.

Cấu tạoTừ ghép từ 'data' và 'security'.

Mẹo IELTS · Nói về an toàn thông tin khi dùng từ này.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...