Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intellectual pendulum

B2 IELTS

Nghĩa

Con lắc thông minh n.phr

Định nghĩa · A smart tool that helps in thinking and learning.

“The concept of the intellectual pendulum illustrates the shifting focus of educational priorities over the decades in response to societal needs.”Khái niệm con lắc thông minh minh họa sự thay đổi trọng tâm của các ưu tiên giáo dục qua các thập kỷ để đáp ứng nhu cầu xã hội.

“The intellectual pendulum swings between creativity and logic.”Con lắc thông minh dao động giữa sự sáng tạo và logic.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để mô tả công cụ học tập.

Ghi chú · Dùng để chỉ công cụ hỗ trợ tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...