Từ vựng B2

Chủ đề engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Thumb drives

B2 IELTS

Nghĩa

Ổ usb n.phr

Định nghĩa · Small storage devices that connect to computers via USB ports.

“Thumb drives have become a popular means of data storage due to their portability and ease of use in various devices.”Ổ usb đã trở thành phương tiện lưu trữ dữ liệu phổ biến nhờ tính di động và dễ sử dụng trên nhiều thiết bị.

“I saved my documents on thumb drives for safety.”Tôi đã lưu tài liệu của mình trên ổ usb để an toàn.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập khi nói về công nghệ lưu trữ.

Ghi chú · Dùng để lưu trữ dữ liệu di động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...