Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Remotely access email

B2 IELTS

Nghĩa

Truy cập email từ xa n.phr

Định nghĩa · To access email from a location away from the main device.

“Users can save time when working by remotely accessing email”Người dùng có thể tiết kiệm thời gian khi làm việc bằng cách truy cập email từ xa.

“You can remotely access email from any internet-enabled device.”Bạn có thể truy cập email từ xa từ bất kỳ thiết bị nào có internet.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về làm việc từ xa.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...