Kho từ › technology › Harness technology

Harness technology

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Khai thác công nghệ
UK · US
To utilize technology effectively for a purpose.
The recent surge of interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programmes.
→ Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình.
We need to harness technology to improve education.→ Chúng ta cần khai thác công nghệ để cải thiện giáo dục.
Đồng nghĩa
utilizeleverage
Collocations
harness technology for growthharness technology in education
🎯 IELTS: Sử dụng để nói về công nghệ trong các bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...