Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Harness technology

B2 IELTS

Nghĩa

Khai thác công nghệ n.phr

Định nghĩa · To utilize technology effectively for a purpose.

“The recent surge of interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programmes.”Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình.

“We need to harness technology to improve education.”Chúng ta cần khai thác công nghệ để cải thiện giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về công nghệ trong các bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...