Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A balanced diet

B2 IELTS

Nghĩa

Một chế độ ăn uống cân bằng n.phr

Định nghĩa · A diet that includes a variety of foods in the right amounts.

“If you have a balanced diet, you are getting all the vitamins you need.”Nếu bạn có một chế độ ăn uống cân bằng, bạn sẽ nhận được những loại vitamin cơ thể cần.

“Eating a balanced diet helps maintain good health.”Ăn một chế độ ăn uống cân bằng giúp duy trì sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...