Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Proteins

B2 IELTS

Nghĩa

Các protein n.phr

Định nghĩa · Substances that help build and repair body tissues.

“Women with a greater lean body mass have higher rates of proteins synthesis in pregnancy.”Những người phụ nữ có thân hình săn chắc hơn có tỷ lệ tổng hợp protein trong thai kỳ.

“Proteins are essential for muscle growth and repair.”Các chất protein rất cần thiết cho sự phát triển và sửa chữa cơ bắp.

Mẹo IELTS · Nói về protein khi thảo luận về chế độ ăn uống trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...