Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carbohydrates

/ˌkɑː.bəʊˈhaɪ.dreɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chất carbohydrates n

Định nghĩa · Sugars and starches that provide energy to the body.

“You should eat your carbohydrates within two hours after your workout.”Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbohydrate hai giờ sau khi tập luyện.

“Carbohydrates are the body's main source of energy.”Các chất carbohydrates là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.

Mẹo IELTS · Đề cập đến carbohydrates khi nói về chế độ ăn trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...