Kho từ › health › Grains

Grains ID 552382

B2 n.phr 📁 health IELTS
Các loại ngũ cốc
A tornado destroyed grains field across much of the delta.
→ Một cơn lốc xoáy đã phá hủy hết các các cánh đồng trồng ngũ cốc ở vùng đồng bằng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...