Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fats

/fæts/ B2 IELTS

Nghĩa

Các chất béo n.phr

Định nghĩa · Substances that provide energy and support cell function.

“The layer of subcutaneous fat provides women with better insulation than men.”Lượng mỡ dưới da của phụ nữ giúp họ có khả năng giữ nhiệt tốt hơn nam giới.

“Fats are essential for hormone production and energy storage.”Các chất béo rất cần thiết cho việc sản xuất hormone và lưu trữ năng lượng.

Mẹo IELTS · Nói về chất béo khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...