Have an operation
B2 IELTS
Nghĩa
Phẫu thuật
v.phr
Định nghĩa · To undergo a medical procedure to fix a health issue.
“He has to have an operation on his shoulder.”Anh ấy phải làm phẫu thuật vai.
“He had an operation to remove his appendix.”Anh ấy đã phẫu thuật để loại bỏ ruột thừa của mình.
Đồng nghĩa
surgerymedical procedure
Mẹo IELTS · Nói về phẫu thuật khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong y tế.