Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have an operation

B2 IELTS

Nghĩa

Phẫu thuật v.phr

Định nghĩa · To undergo a medical procedure to fix a health issue.

“He has to have an operation on his shoulder.”Anh ấy phải làm phẫu thuật vai.

“He had an operation to remove his appendix.”Anh ấy đã phẫu thuật để loại bỏ ruột thừa của mình.

Mẹo IELTS · Nói về phẫu thuật khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...