Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Psychological well-being

B2 IELTS

Nghĩa

Tâm lý lành mạnh n.phr

Định nghĩa · A state of mental health and emotional stability.

“We are concerned with the physical and psychological well-being of our employees.”Chúng tôi quan tâm đến cả sức khỏe thể chất và tâm lý của nhân viên.

“Psychological well-being is crucial for overall health.”Tâm lý lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe tâm lý khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...