Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Communicate with each other

B2 IELTS

Nghĩa

Để giao tiếp với nhau n.phr

Định nghĩa · To share information or feelings with others.

“A clairvoyant could communicate with dead people.”Nhà ngoại cảm có thể giao tiếp với người đã chết.

“We communicate with each other through phone calls.”Chúng tôi giao tiếp với nhau qua các cuộc gọi điện thoại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Cần sử dụng trong các tình huống giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...