Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Massage

/'mæsɑ:ʤ/ B2 IELTS

Nghĩa

Xoa bóp n.phr

Định nghĩa · A method of rubbing the body to relieve tension.

“A qualified massage therapist helps relieve stress and pain by manipulating muscles in the body”Một nhà trị liệu xoa bóp có trình độ giúp giảm căng thẳng và đau đớn bằng cách tác động đến các cơ bắp trong cơ thể.

“I enjoy a relaxing massage after a long day.”Tôi thích một buổi xoa bóp thư giãn sau một ngày dài.

Đồng nghĩa kneadingrubbing

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác sau khi massage trong IELTS.

Ghi chú · Rất phổ biến trong các liệu pháp thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...