Từ vựng B2

Chủ đề health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Physical illness

B2 IELTS

Nghĩa

Bệnh lý n.phr

Định nghĩa · Health conditions affecting the body.

“Depressive symptoms frequently accompany physical illness.”Các triệu chứng trầm cảm thường đi kèm với các bệnh lí.

“Physical illness can limit daily activities.”Bệnh lý có thể hạn chế các hoạt động hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cần chăm sóc y tế kịp thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...