Kho từ › health › Physical illness

Physical illness

B2 n.phr 📁 health IELTS
Bệnh lý
UK · US
Health conditions affecting the body.
Depressive symptoms frequently accompany physical illness.
→ Các triệu chứng trầm cảm thường đi kèm với các bệnh lí.
Physical illness can limit daily activities.→ Bệnh lý có thể hạn chế các hoạt động hàng ngày.
Đồng nghĩa
sicknessdisease
Collocations
suffer from physical illnesstreat physical illness
🎯 IELTS: Nói về sức khỏe trong IELTS Writing.
Cần chăm sóc y tế kịp thời.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...