Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national

/ˈnæʃ.ən.əl/ A1

Nghĩa

quốc gia tính từ

Định nghĩa · Related to a nation or country.

“This is a national park.”Đây là một công viên quốc gia.

“The national anthem is played.”Quốc ca được phát.

Mẹo IELTS · Dùng 'national' để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Tính từ, thường đứng trước danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...