Từ vựng B2

Chủ đề animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The natural habitat

B2 IELTS

Nghĩa

Môi trường sống tự nhiên n.phr

Định nghĩa · The natural environment where plants and animals live.

“The forest provides natural habitat for many plants and animals.”Rừng cung cấp môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài thực vật và động vật.

“The natural habitat is essential for wildlife survival.”Môi trường sống tự nhiên rất cần thiết cho sự sống sót của động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về bảo tồn thiên nhiên.

Ghi chú · Môi trường sống tự nhiên cần được bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...