Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exemption of tuition fees

B2 IELTS

Nghĩa

Miễn học phí n.phr

Định nghĩa · not having to pay tuition fees for education.

“Many Nordic governments implement an exemption of tuition fees for students of all levels.”Nhiều chính phủ Bắc Âu thực hiện chế độ miễn học phí cho sinh viên các cấp.

“Students may receive an exemption of tuition fees based on merit.”Sinh viên có thể được miễn học phí dựa trên thành tích.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về tài chính giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến học bổng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...