Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Receive an education

B2 IELTS

Nghĩa

Nhận sự giáo dục n.phr

Định nghĩa · To gain knowledge or skills through study.

“The responsibility for seeing that their children receive an effective education rests with parents.”Cha mẹ có trách nhiệm cho con cái của họ nhận một sự giáo dục hiệu quả.

“Many students receive an education abroad.”Nhiều sinh viên nhận sự giáo dục ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...