Kho từ › environment-and-the-wildlife › Animal abuse

Animal abuse ID 782192

B2 n.phr 📁 environment-and-the-wildlife IELTS
Ngược đãi động vật
Animal abuse, like many other forms of abuse, is about using power and control over a helpless victim.
→ Ngược đãi động vật, giống như nhiều hình thức ngược đãi khác, là việc sử dụng quyền lực và sự kiểm soát đối với một nạn nhân không có sức phản kháng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...