Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Wildlife species

B2 IELTS

Nghĩa

Các loài động vật hoang dã n.phr

Định nghĩa · Different types of animals living in the wild.

“Wildlife species depend on their habitats, and on one another, to thrive.”Các loài động vật hoang dã phụ thuộc vào môi trường sống của chúng và phụ

“Many wildlife species are endangered due to habitat loss.”Nhiều loài động vật hoang dã đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thảo luận về bảo tồn trong IELTS.

Ghi chú · Cần phân biệt giữa loài hoang dã và nuôi nhốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...