Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The imbalance of the ecosystem

B2 IELTS

Nghĩa

Sự mất cân bằng của hệ sinh thái n.phr

Định nghĩa · A situation where nature's balance is disrupted.

“The exploitation of natural resources is linked to the extinction of several species resulting in the imbalance of the ecosystem.”Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên có liên quan đến sự tuyệt chủng của một số loài dẫn đến mất cân bằng hệ sinh thái.

“The imbalance of the ecosystem can lead to species extinction.”Sự mất cân bằng của hệ sinh thái có thể dẫn đến tuyệt chủng loài.

Mẹo IELTS · Discuss this topic when writing about environmental challenges.

Ghi chú · Nó ảnh hưởng đến tất cả sinh vật sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...