Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disturb marine food webs

B2 IELTS

Nghĩa

Làm xáo trộn mạng lưới thức ăn biển n.phr

Định nghĩa · To disrupt the natural food chain in oceans.

“Marine debris also heavily disturbs marine food webs.”Các mảnh vụn biển cũng làm xáo trộn nghiêm trọng lưới thức ăn biển.

“Pollution can disturb marine food webs significantly.”Ô nhiễm có thể làm xáo trộn mạng lưới thức ăn biển một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về ô nhiễm biển.

Ghi chú · Chú ý đến tác động của con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...