Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Algae and plankton communities

B2 IELTS

Nghĩa

Quần xã tảo và sinh vật phù du n.phr

Định nghĩa · Groups of tiny plants and animals in water.

“If algae and plankton communities are threatened, the entire food web may change.”Nếu các cộng đồng tảo và sinh vật phù du bị đe dọa, toàn bộ lưới thức ăn có thể thay đổi.

“Algae and plankton communities are essential for aquatic life.”Quần xã tảo và sinh vật phù du rất cần thiết cho sự sống dưới nước.

Mẹo IELTS · Mention these communities in discussions about marine biology.

Ghi chú · Chúng là nền tảng của chuỗi thức ăn dưới nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...