Từ vựng B2

Chủ đề environment-and-the-wildlife · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sustainable growth

B2 IELTS

Nghĩa

Tăng trưởng bền vững n.phr

Định nghĩa · Growth that meets present needs without harming future generations.

“The approaches for the sustainable growth of agriculture in China include an operational approach and supportive approach.”Các phương pháp tiếp cận cho tăng trưởng bền vững của nông nghiệp ở Trung Quốc bao gồm cách tiếp cận hoạt động và cách tiếp cận hỗ trợ.

“Sustainable growth is essential for a healthy economy.”Tăng trưởng bền vững là điều cần thiết cho một nền kinh tế khỏe mạnh.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phát triển bền vững trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho sự phát triển lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...