Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Custody of the children

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền nuôi con n.phr

Định nghĩa · Legal right to take care of children.

“Marla has been awarded custody of her children after lengthy divorce proceedings”Marla đã được trao quyền nuôi con sau thủ tục ly hôn kéo dài

“The court decided on the custody of the children.”Tòa án đã quyết định về quyền nuôi con.

Mẹo IELTS · Discuss this in family law topics.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các vụ ly hôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...