Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Adoptive parents

B2 IELTS

Nghĩa

Cha mẹ nuôi n.phr

Định nghĩa · Parents who raise a child not biologically theirs.

“Orphaned at birth, Leah is under the care of her adoptive parents”Mồ côi khi mới sinh, Leah được cha mẹ nuôi chăm sóc

“Adoptive parents provide love and support to their children.”Cha mẹ nuôi cung cấp tình yêu và sự hỗ trợ cho con cái.

Mẹo IELTS · Thảo luận về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Cần nhấn mạnh tình yêu thương trong nuôi dạy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...