Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

International capital flows

B2 IELTS

Nghĩa

Dòng vốn quốc tế n.phr

Định nghĩa · The movement of money across countries.

“Developing countries have also adopted policies conducive to increased international capital flows”Các nước đang phát triển cũng đã áp dụng các chính sách có lợi cho việc gia tăng dòng vốn quốc tế

“International capital flows can impact global markets.”Dòng vốn quốc tế có thể ảnh hưởng đến thị trường toàn cầu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về dòng vốn quốc tế trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Dòng vốn quốc tế rất quan trọng cho phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...