Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Armed conflict

B2 IELTS

Nghĩa

Xung đột vũ trang n.phr

Định nghĩa · A conflict involving armed forces.

“Numerous armed conflicts are currently taking place around the world including those involving warring parties within a single state.”Nhiều cuộc xung đột vũ trang hiện đang diễn ra trên khắp thế giới bao gồm cả những cuộc xung đột liên quan đến các bên tham chiến trong một quốc gia duy nhất.

“Armed conflict can lead to significant destruction.”Xung đột vũ trang có thể dẫn đến sự tàn phá lớn.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về xung đột vũ trang khi viết về hòa bình.

Ghi chú · Xung đột vũ trang gây ra nhiều thiệt hại cho xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...