Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Homogeneous society

B2 IELTS

Nghĩa

Xã hội đồng nhất n.phr

Định nghĩa · A society where everyone is very similar or alike.

“Japanese often think of themselves as a homogeneous society, with a strong sense of group and national identity and little or no ethnic or racial diversity.”Người Nhật thường coi mình là một xã hội thuần nhất, có ý thức nhóm và bản sắc dân tộc mạnh mẽ và ít hoặc không có sự đa dạng về sắc tộc hoặc chủng tộc.

“A homogeneous society often lacks diversity and innovation.”Xã hội đồng nhất thường thiếu sự đa dạng và đổi mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự đa dạng văn hóa.

Ghi chú · Có thể ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...