Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Brain drain

B2 IELTS

Nghĩa

Chảy máu chất xám n.phr

Định nghĩa · The loss of skilled workers to other countries.

“Brain drain will cause inestimable losses to enterprises.”Chảy máu chất xám sẽ gây ra những thiệt hại khôn lường cho doanh nghiệp.

“Brain drain can harm a country's economy.”Chảy máu chất xám có thể gây hại cho nền kinh tế của một quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chảy máu chất xám trong bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Chảy máu chất xám là vấn đề nghiêm trọng cho nhiều quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...