Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Customs authority

B2 IELTS

Nghĩa

Cơ quan hải quan n.phr

Định nghĩa · Government agency that regulates customs.

“Tachograph and GPS data are saved on a smart card, which is then sent to the customs authority or its content downloaded online.”Dữ liệu Tachograph và GPS được lưu trên một thẻ thông minh, sau đó được gửi đến cơ quan hải quan hoặc tải nội dung của nó trực tuyến.

“The customs authority checks goods at the border.”Cơ quan hải quan kiểm tra hàng hóa tại biên giới.

Mẹo IELTS · Mention this in discussions about trade.

Ghi chú · Rất quan trọng cho thương mại quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...