Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Manipulate the currency

B2 IELTS

Nghĩa

Thao túng tiền tệ n.phr

Định nghĩa · To control the value of a country's currency.

“Vietnam does not manipulate the currency, but flexibly regulates monetary policy to control inflation, stabilise the macro- economy, and manage exchange rates.”Việt Nam không thao túng tiền tệ mà điều hành linh hoạt chính sách tiền tệ nhằm kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, điều hành tỷ giá.

“Governments may manipulate the currency to stabilize the economy.”Các chính phủ có thể thao túng tiền tệ để ổn định nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thao túng tiền tệ khi viết về kinh tế.

Ghi chú · Thao túng tiền tệ có thể gây ra nhiều vấn đề kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...