Từ vựng B2

Chủ đề globalisation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Compartmentalized power sectors

B2 IELTS

Nghĩa

Phân chia quyền lực n.phr

Định nghĩa · Divided areas of power within an organization or system.

“Gradually there is a world power that is being created instead of compartmentalized power sectors.”Dần dần có một cường quốc thế giới đang được tạo ra thay vì các lĩnh vực điện được phân chia theo từng khu vực.

“Compartmentalized power sectors can lead to inefficiencies.”Phân chia quyền lực có thể dẫn đến sự kém hiệu quả.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ưu và nhược điểm của việc phân chia quyền lực.

Ghi chú · Có thể gây khó khăn trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...