A life sentence
Nghĩa
Định nghĩa · A prison sentence for life without parole.
“The judge has given the criminal a life sentence for defrauding investors”Thẩm phán đã tuyên án chung thân cho tên tội phạm lừa đảo các nhà đầu tư
“He received a life sentence for his crimes.”Anh ấy nhận án tù chung thân vì tội ác của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về hình phạt trong IELTS.
Ghi chú · Rất nghiêm trọng và không có cơ hội được thả.