Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A life sentence

B2 IELTS

Nghĩa

Tù chung thân n.phr

Định nghĩa · A prison sentence for life without parole.

“The judge has given the criminal a life sentence for defrauding investors”Thẩm phán đã tuyên án chung thân cho tên tội phạm lừa đảo các nhà đầu tư

“He received a life sentence for his crimes.”Anh ấy nhận án tù chung thân vì tội ác của mình.

Đồng nghĩa life imprisonment

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về hình phạt trong IELTS.

Ghi chú · Rất nghiêm trọng và không có cơ hội được thả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...