Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

07. Law and order

ID 996518
69 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  69 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Bạo loạn công khai chống lại công chúng
Public riots against the general public are a common sight these days
Bạo loạn công khai chống lại công chúng là cảnh thường thấy trong những ngày này
n.phr
Xáo trộn chính trị và xã hội
Those who cause political and social disturbance must be punished with extreme prejudice
Những kẻ gây rối loạn chính trị và xã hội phải bị trừng trị bằng thành kiến cực đoan
n.phr
Pháp luật và trật tự
Law and order is a popular talking point among conservative politicians
Pháp luật và trật tự là một nội dung trò chuyện phổ biến giữa các chính trị gia của Đảng Bảo Thủ
n.phr
Khuôn khổ pháp lý
The republics would need to create the legal framework and conditions for market economies.
Các nước cộng hòa sẽ cần tạo ra khuôn khổ pháp lý và điều kiện cho các nền kinh tế thị trường.
n.phr
Tuân thủ luật pháp
Companies have no choice but to comply with the legislation surrounding data disclosure
Các công ty không có lựa chọn nào khác ngoài việc tuân thủ luật pháp xung quanh việc tiết lộ dữ liệu
n.phr
Quyền không thể chối bỏ
We believe that all men have certain unalienable rights.
Chúng tôi tin rằng tất cả nam giới đều có một số quyền không thể chối bỏ
n.phr
Quyết định pháp lý
Most legal decisions don’t always garner unanimous support or approval
Hầu hết các quyết định pháp lý không phải lúc nào cũng thu được sự ủng hộ hoặc chấp thuận nhất trí
n.phr
Trong ranh giới của Hiến pháp
Individual free speech is encouraged within the boundaries of the Constitution
Quyền tự do ngôn luận của cá nhân được khuyến khích trong ranh giới của Hiến pháp
n.phr
Thiết lập tiêu chuẩn cho các hành vi có thể chấp nhận được
This legal decision will set the standard for acceptable behaviors in general society
Quyết định pháp lý này sẽ thiết lập tiêu chuẩn cho các hành vi được chấp nhận trong xã hội nói chung
v.phr
Cung cấp sự rõ ràng và bối cảnh cho các hành động không được chấp nhận
Federal laws are meant to provide clarity and context for unacceptable actions
Luật liên bang nhằm cung cấp sự rõ ràng và bối cảnh cho các hành động không được chấp nhận
v.phr
Có quyền tiếp cận công lý một cách bình đẳng
Everyone should have equal access to justice regardless of their identity
Mọi người phải có quyền tiếp cận công lý bình đẳng bất kể danh tính của họ là gì
n.phr
Chấp nhận dự thảo luật
There must be a majority vote in the parliament to pass a bill
Phải có đa số phiếu trong quốc hội để thông qua dự luật
n.phr
Tiến bộ xã hội
While social progress can come rather slow, it is better than making no progress at all
Mặc dù tiến bộ xã hội có thể đến khá chậm, nhưng tốt hơn là không tiến bộ gì cả
n.phr
Vi phạm nhân quyền
The dictator has been known for violating human rights with reckless abandon
Nhà độc tài đã được biết đến vì vi phạm nhân quyền một cách liều lĩnh
n.phr
Duy trì công lý và bình đẳng
Democratic societies cannot thrive if they don’t maintain justice and equality
Các xã hội dân chủ không thể phát triển nếu họ không duy trì công lý và bình đẳng
n.phr
Đạo đức và giá trị đạo đức
The ethical and moral values of one person differ from another
Các đạo đức và giá trị đạo đức của một người khác với những người khác
n.phr
Hành vi chống đối xã hội
Anti-social behaviours are actions that harm or lack consideration for the well- being of others
Các hành vi chống đối xã hội là những hành động gây hại hoặc thiếu để tâm tới hạnh phúc và yên ổn của người khác
n.phr
Gia đình không êm ấm
Born on the dysfunctional family, he has a tendency to become a social criminal.
Sinh ra trong một gia đình không êm ấm, anh ta có xu hướng trở
n.phr
Chấp hành pháp luật
If citizens do not abide by the law, they would be punished.
Nếu các công dân không chấp hành pháp luật, họ sẽ bị phạt
n.phr
Những công dân tuân thủ theo luật pháp
I am normally a law- abiding citizen but this is beyond acceptable
Tôi bình thường là một công dân tuân thủ pháp luật nhưng đây là một chuyện không thể chấp nhận được
n.phr
Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery
Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên
n.phr
Các tội của trẻ vị thành niên
There is a link between household poverty and crimes committed by minors
Có mối liên hệ giữa đói nghèo ở hộ gia đình và tội phạm ở trẻ vị thành niên
n.phr
Các vụ án hình sự nghiêm trọng
The lawyer has been known to handle high- profile criminal cases
Luật sư đã được biết đến để xử lý các vụ án hình sự nghiên trọng
n.phr
Hoàn cảnh tâm lý và xã hội
We must consider the psychological and social circumstances
Chúng ta phải xem xét các hoàn cảnh tâm lý và xã hội
n.phr
Thủ phạm tiềm năng
Mass surveillance is ineffective in deterring potential perpetrators of future crimes
Giám sát hàng loạt không hiệu quả trong việc ngăn chặn thủ phạm tiềm năng phạm tội trong tương lai
n.phr
Nạn nhân của bạo lực
Women and children are considered to be the biggest victims of violence
Phụ nữ và trẻ em được coi là nạn nhân lớn nhất của bạo lực
n.phr
Kích động các hành vi tội phạm
Extreme poverty can provoke criminal behaviours among people
Nghèo đói cùng cực có thể gây ra các hành vi phạm tội ở con người
n.phr
Tham gia vào hành vi tội phạm
To engage in criminal behavior is to gamble with your life
Tham gia vào hành vi phạm tội là đánh cược với mạng sống của bạn
n.phr
Thực hiện các hành vi phạm tội
The CEO has been known to commit criminal acts such as bribery and extortion
Giám đốc điều hành đã được biết là thực hiện các hành vi phạm tội như hối lộ và tống tiền
n.phr
Tình trạng kinh tế xã hội kém
Most well-performing students come from a poor socioeconomic status
Hầu hết các sinh viên có thành tích tốt đến từ tình trạng kinh tế xã hội kém
n.phr
Điều kiện kinh tế và xã hội kém
Honduras has a vibrant population despite its poor economic and social conditions
Honduras có dân số sôi động mặc dù điều kiện kinh tế và xã hội kém
n.phr
Truy tố pháp lý
The Attorney General is commissioned to handle legal prosecution on behalf of the country
Tổng chưởng lý được ủy nhiệm để xử lý việc truy tố pháp lý thay mặt cho đất nước
n.phr
Truy tố hành vi phạm tội
There has to be irrefutable evidence to prosecute someone for a criminal act
Phải có bằng chứng không thể chối cãi để truy tố ai đó về hành vi phạm tội
n.phr
Biện pháp phòng ngừa
There are a lot of preventive measures that would reduce the number of severe mental problems.
Có rất nhiều biện pháp phòng ngừa sẽ làm giảm số lượng các vấn đề tâm thần nghiêm trọng.
n.phr
Các chương trình cải tạo
Portugal has been hailed for its reformation programs of former drug addicts
Bồ Đào Nha đã được ca ngợi vì các chương trình cải tạo những người nghiện ma túy cũ
n.phr
Người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ
Western European countries have the lowest number of juvenile detainees in the continent
Các nước Tây Âu có số lượng người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ thấp nhất trong lục địa
n.phr
Trại giam
The US has the largest number of penitentiary detention centers in the world
Mỹ có số lượng trung tâm giam giữ tội phạm lớn nhất thế giới
n.phr
Trại cải tạo
Correction centers share some of the same functions and facilities as prisons
Các trại cải tạo chia sẻ một số chức năng và cơ sở vật chất giống như nhà tù
n.phr
Hệ thống pháp lý
The penitentiary system of Cuba is one of the
Hệ thống pháp lý của Cuba là một trong những hệ thống khắc
n.phr
Ăn năn về việc làm sai trái
It will take more than just an apology to repent for your wrongdoing
Sẽ cần nhiều hơn một lời xin lỗi để ăn năn vì hành động sai trái của mình
v.phr
Bị buộc tội
Despite protests from everyone, the defendant will not be charged with a crime
Bất chấp sự phản đối của mọi người, bị cáo sẽ không bị buộc tội
n.phr
Xuất hiện tại tòa án
The accused is due to appear in court tomorrow
Bị cáo xuất hiện tại tòa án sẽ ngày mai
v.phr
Bị kiện vì điều gì đó
You can’t be sued for something if there is no hard evidence to back it up
Bạn không thể bị kiện về điều gì đó nếu không có bằng chứng chắc chắn để chứng minh điều đó
n.phr
Hầu tòa
You must stand trial tomorrow for your supposed transgression
Bạn phải hầu tòa vào ngày mai vì hành vi vi phạm được cho là của bạn
n.phr
Đạt được phán quyết
The jury has yet to reach a verdict in the legal proceedings
Bồi thẩm đoàn vẫn chưa đạt được phán quyết trong quá trình tố tụng
n.phr
Bồi thẩm đoàn
A jury trial is typically conducted in most Western democracies
Một phiên tòa xét xử có bồi thẩm đoàn thường được tiến hành ở hầu hết các nền dân chủ phương Tây
n.phr
Bằng chứng không thể chối cãi
There was irrefutable evidence of his guilt.
Có bằng chứng không thể chối cãi về tội lỗi của anh ta.
n.phr
Quyết định của bồi thẩm đoàn
A unanimous decision by the jury has declared the defendant to be innocent
Một quyết định đồng tình của bồi thẩm đoàn đã tuyên bố bị cáo vô tội
n.phr
Kích động bất ổn
The partial ban on abortion has provoked reactionary unrest from liberal groups
Lệnh cấm phá thai một phần đã kích động tình trạng bất ổn phản động từ các nhóm tự do
n.phr
Phiên tòa
Court trials involving famous people are the daily fare of newspapers.
Các phiên tòa liên quan đến những người nổi tiếng là thu nhập hàng ngày của các tờ báo.
n.phr
Rút lại một tuyên bố
To withdraw a statement means to elicit suspicion from the public
Rút lại một tuyên bố có nghĩa là khơi gợi sự nghi ngờ từ công chúng
n.phr
Ngăn chặn tội phạm
Ngos are considered a form of deterrence from crime as they help less fortunate people
Các tổ chức phi chính phủ được coi là một hình thức ngăn chặn tội phạm vì họ giúp đỡ những người kém may mắn
n.phr
Phiên tòa công khai
The public court hearings are set to take place on Thursday
Các phiên tòa công khai sẽ diễn ra vào thứ Năm
n.phr
Vi phạm hợp đồng
To breach a contract without a valid reason is rather short-sighted thinking
Vi phạm hợp đồng mà không có lý do chính đáng là suy nghĩ thiển cận
n.phr
Sự can thiệp của tòa án
The publishing of sensitive information will require intervention of the court for it to happen
Việc xuất bản thông tin nhạy cảm sẽ cần sự can thiệp của tòa án để điều đó xảy ra
n.phr
Ngăn chặn bất kỳ hoạt động vi phạm pháp luật hoặc các tội nhỏ.
A greater police presence can deter any law-violating activities or misdemeanours.
Sự hiện diện nhiều hơn của cảnh sát có thể ngăn chặn bất kỳ hoạt động vi phạm pháp luật hoặc các tội nhỏ.
n.phr
Quy tắc ứng xử hợp pháp
Legal codes of conduct are put in place to compel everyone to behave in a professional setting
Các quy tắc ứng xử hợp pháp được đưa ra để buộc mọi người phải cư xử đứng đắn trong một môi trường chuyên nghiệp
n.phr
Luật sư bào chữa
Michael is one of the best defense attorneys in the state.
Michael là một trong những luật sư bào chữa tốt nhất trong bang.
n.phr
Có tội
The jury must all agree in order to reach a guilty verdict.
Bồi thẩm đoàn phải đồng ý để đưa ra phán quyết có tội.
n.phr
Một vụ án dân sự
A civil case like this can set a precedent for future cases to come
Một vụ án dân sự như thế này có thể tạo tiền lệ cho các vụ án sau này
n.phr
Thu thập bằng chứng thực nghiệm
Both the prosecution and the defense are responsible for obtaining empirical evidence to build their case
Cả bên công tố và bên bào chữa đều có trách nhiệm thu thập bằng chứng thực nghiệm để xây dựng vụ án của họ
n.phr
Sự tín nhiệm của công lý
The credibility of justice can be put into question when the evidence has been tampered
Sự tín nhiệm của công lý có thể bị nghi ngờ khi bằng chứng đã bị giả mạo
n.phr
Tính hợp pháp của chính phủ
This corruption scandal will challenge the legitimacy of the government
Vụ bê bối tham nhũng này sẽ thách thức tính hợp pháp của chính phủ
n.phr
Minh bạch tư pháp
Totalitarian states are not renowned for their judicial transparency
Các quốc gia chuyên chế không nổi tiếng về sự minh bạch trong tư pháp của họ
n.phr
Hình phạt tù giam
Armed robbery will warrant a prison sentence of 5 years
Cướp có vũ trang sẽ phải nhận hình phạt tù giam 5 năm
n.phr
Tù chung thân
The judge has given the criminal a life sentence for defrauding investors
Thẩm phán đã tuyên án chung thân cho tên tội phạm lừa đảo các nhà đầu tư
n.phr
Án tử hình
Spying on behalf of a foreign country will warrant a death penalty
Gián điệp nhân danh nước ngoài sẽ lãnh án tử hình
v.phr
Cho ai đó vào thời gian quản chế
The convict has been put on probation for a year
Người bị kết án đã bị quản chế một năm
n.phr
Tái hòa nhập xã hội / cộng đồng
Rehabilitative justice can serve to reintegrate
Công lý phục hồi có thể phục vụ cho việc tái hòa nhập cộng đồng của
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...