Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

System breakdowns

B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống bị hỏng n.phr

Định nghĩa · Failures or malfunctions in a system.

“System breakdowns are more common among older computers than newer ones”Hệ thống bị hỏng thường xảy ra ở các máy tính cũ hơn so với các máy tính mới hơn

“System breakdowns can lead to significant losses.”Hệ thống bị hỏng có thể dẫn đến thiệt hại lớn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự cố hệ thống trong bài viết.

Ghi chú · Cần khắc phục nhanh chóng để tránh thiệt hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...