System breakdowns
Nghĩa
Định nghĩa · Failures or malfunctions in a system.
“System breakdowns are more common among older computers than newer ones”Hệ thống bị hỏng thường xảy ra ở các máy tính cũ hơn so với các máy tính mới hơn
“System breakdowns can lead to significant losses.”Hệ thống bị hỏng có thể dẫn đến thiệt hại lớn.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự cố hệ thống trong bài viết.
Ghi chú · Cần khắc phục nhanh chóng để tránh thiệt hại.