Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Install a program

B2 IELTS

Nghĩa

Cài đặt một chương trình n.phr

Định nghĩa · To set up or install a software program on a device.

“For the game to work, they have to install a”Để trò chơi hoạt động, họ phải cài đặt một chương trình

“You need to install a program to access the files.”Bạn cần cài đặt một chương trình để truy cập các tệp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...