Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Help somebody to keep in touch with friends and family

B2 IELTS

Nghĩa

Giúp ai đó giữ liên lạc với bạn bè và gia đình v.phr

Định nghĩa · Assist someone in staying connected with loved ones.

“Video conferencing programs help people to keep in touch with friends and family”Các chương trình hội nghị truyền hình giúp mọi người giữ liên lạc với bạn bè và gia đình

“Technology helps somebody to keep in touch with friends.”Công nghệ giúp ai đó giữ liên lạc với bạn bè.

Cấu tạoCụm từ với 'help' và 'keep in touch'.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thời đại số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...