Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Give irrelevant outputs

B2 IELTS

Nghĩa

Đưa ra kết quả đầu ra không liên quan n.phr

Định nghĩa · To produce results that are not related to the topic.

“Computers are not particularly prone to giving irrelevant outputs when executing a program”Máy tính không hay đưa ra các kết quả đầu ra không liên quan khi thực hiện một chương trình

“The program may give irrelevant outputs if not set correctly.”Chương trình có thể đưa ra kết quả đầu ra không liên quan nếu không được cài đặt đúng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kết quả không liên quan trong bài viết.

Ghi chú · Cần kiểm tra cẩn thận để tránh sai sót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...