Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A search engine

B2 IELTS

Nghĩa

Một công cụ tìm kiếm n.phr

Định nghĩa · A tool used to find information on the internet.

“Google is the prime example of a search engine”Google là ví dụ điển hình cho một công cụ tìm kiếm

“A search engine helps users locate websites quickly.”Một công cụ tìm kiếm giúp người dùng tìm các trang web nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Rất phổ biến trong thời đại kỹ thuật số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...