A search engine
Nghĩa
Định nghĩa · A tool used to find information on the internet.
“Google is the prime example of a search engine”Google là ví dụ điển hình cho một công cụ tìm kiếm
“A search engine helps users locate websites quickly.”Một công cụ tìm kiếm giúp người dùng tìm các trang web nhanh chóng.
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về công nghệ thông tin.
Ghi chú · Rất phổ biến trong thời đại kỹ thuật số.