An electronic network
Nghĩa
Định nghĩa · A system of interconnected electronic devices.
“Most companies nowadays operate on an electronic network”Hầu hết các công ty ngày nay đều hoạt động trên mạng điện tử
“An electronic network allows for fast communication.”Một mạng điện tử cho phép giao tiếp nhanh chóng.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về kết nối công nghệ.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.