Từ vựng B2

Chủ đề technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

An electronic network

B2 IELTS

Nghĩa

Một mạng điện tử n.phr

Định nghĩa · A system of interconnected electronic devices.

“Most companies nowadays operate on an electronic network”Hầu hết các công ty ngày nay đều hoạt động trên mạng điện tử

“An electronic network allows for fast communication.”Một mạng điện tử cho phép giao tiếp nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về kết nối công nghệ.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...