Kho từ › technology › Easy accessibility

Easy accessibility

B2 n.phr 📁 technology IELTS
Khả năng tiếp cận dễ dàng
UK · US
The ability to access something easily.
The Internet has engendered easy accessibility to the news
→ Internet đã tạo ra khả năng tiếp cận tin tức dễ dàng
Easy accessibility to information is crucial for learning.→ Khả năng tiếp cận dễ dàng thông tin là rất quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩa
convenient accesseasy entry
Collocations
easy accessimproved accessibilityuser-friendly access
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về khả năng tiếp cận trong bài viết.
Giúp mọi người tiếp cận thông tin nhanh chóng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...